Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shocked by

/ʃɒkt baɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

bị sốc bởi phr.

Định nghĩa · feeling surprised and upset

“She was shocked by the news.”Cô ấy bị sốc bởi tin tức.

“He was shocked by the sudden change.”Anh ấy bị sốc bởi sự thay đổi đột ngột.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác sốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...