shocked by
/ʃɒkt baɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
bị sốc bởi
phr.
Định nghĩa · feeling surprised and upset
“She was shocked by the news.”Cô ấy bị sốc bởi tin tức.
“He was shocked by the sudden change.”Anh ấy bị sốc bởi sự thay đổi đột ngột.
Đồng nghĩa
stunned by
Cụm hay dùng
shocked by the eventshocked by the outcome
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác sốc.