Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate age integration

/fəˈsɪlɪteɪt eɪdʒ ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho các nhóm tuổi khác nhau kết nối phr.

Định nghĩa · to make it easier for different age groups to connect

“Programs aim to facilitate age integration in communities.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho sự hòa nhập giữa các độ tuổi trong cộng đồng.

“Workshops can facilitate age integration by bringing people together.”Các hội thảo có thể tạo điều kiện cho sự hòa nhập giữa các độ tuổi bằng cách kết nối mọi người lại với nhau.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của sự hòa nhập trong bài viết.

Ghi chú · Giúp xây dựng cộng đồng vững mạnh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...