Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop trust

/dɪˈvɛləb ˈtrʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng sự tin tưởng giữa các thành viên gia đình phr.

Định nghĩa · build confidence among family members

“It's essential to develop trust in family relationships.”Điều cần thiết là phát triển lòng tin trong mối quan hệ gia đình.

“They develop trust by being honest with each other.”Họ xây dựng lòng tin bằng cách trung thực với nhau.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách xây dựng lòng tin trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để gia đình đoàn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...