Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage learning

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ giáo dục và tiếp thu kiến thức phr.

Định nghĩa · support education and knowledge gain

“Parents should encourage learning in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích việc học tập ở con cái.

“They encourage learning by visiting museums together.”Họ khuyến khích việc học bằng cách cùng nhau đến thăm bảo tàng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách khuyến khích học tập.

Ghi chú · Rất quan trọng để phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...