by leaps and bounds
Nghĩa
Định nghĩa · to improve or increase very quickly.
“My confidence has grown by leaps and bounds since I started traveling.”Sự tự tin của tôi đã tăng lên nhanh chóng kể từ khi tôi bắt đầu du lịch.
“The tourism industry is recovering by leaps and bounds after the pandemic.”Ngành du lịch đang phục hồi nhanh chóng sau đại dịch.
Mẹo IELTS · Mô tả sự phát triển nhanh chóng có thể giúp bạn ghi điểm.
Ghi chú · Thường dùng để nói về sự tiến bộ trong du lịch.