Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happy for

/ˈhæpi fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

vui mừng cho phr.

Định nghĩa · feeling pleasure or joy for someone else

“I am happy for your success.”Tôi vui mừng cho thành công của bạn.

“She is happy for her friend's achievements.”Cô ấy vui mừng cho thành tựu của bạn mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để thể hiện cảm xúc tích cực.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự vui mừng cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...