Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excited for

/ɪkˈsaɪ.tɪd fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

hào hứng cho phr.

Định nghĩa · feeling enthusiastic about something upcoming

“I am excited for the weekend.”Tôi hào hứng cho cuối tuần.

“She is excited for her birthday party.”Cô ấy hào hứng cho bữa tiệc sinh nhật của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để diễn tả cảm xúc tích cực.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hào hứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...