Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open to

/ˈoʊ.pən tə/ B1 IELTS

Nghĩa

sẵn sàng xem xét ý tưởng hoặc đề xuất mới phr.

Định nghĩa · willing to consider new ideas or suggestions

“They are open to new experiences.”Họ sẵn sàng với những trải nghiệm mới.

“She is open to feedback on her work.”Cô ấy sẵn sàng nhận phản hồi về công việc của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự linh hoạt trong ý tưởng.

Ghi chú · Thể hiện sự sẵn sàng tiếp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...