open to
/ˈoʊ.pən tə/ B1 IELTS
Nghĩa
sẵn sàng xem xét ý tưởng hoặc đề xuất mới
phr.
Định nghĩa · willing to consider new ideas or suggestions
“They are open to new experiences.”Họ sẵn sàng với những trải nghiệm mới.
“She is open to feedback on her work.”Cô ấy sẵn sàng nhận phản hồi về công việc của mình.
Đồng nghĩa
receptive towilling to
Cụm hay dùng
open to suggestionsopen to change
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự linh hoạt trong ý tưởng.
Ghi chú · Thể hiện sự sẵn sàng tiếp nhận.