Kho từ › Giới từ · tính từ + giới từ › typical of

typical of

B1 phr. 📁 Giới từ · tính từ + giới từ IELTS
có những đặc điểm hoặc tính chất thông thường
UK /ˈtɪp.ɪ.kəl əv/ · US /ˈtɪp.ɪ.kəl əv/
having the usual qualities or features
This behavior is typical of teenagers.
→ Hành vi này là đặc trưng của thanh thiếu niên.
The climate is typical of the region.→ Khí hậu là đặc trưng của khu vực này.
Đồng nghĩa
characteristic ofrepresentative of
Collocations
typical of behaviortypical of culture
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện đặc điểm trong bài viết.
Dùng để mô tả đặc điểm chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...