Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

typical of

/ˈtɪp.ɪ.kəl əv/ B1 IELTS

Nghĩa

có những đặc điểm hoặc tính chất thông thường phr.

Định nghĩa · having the usual qualities or features

“This behavior is typical of teenagers.”Hành vi này là đặc trưng của thanh thiếu niên.

“The climate is typical of the region.”Khí hậu là đặc trưng của khu vực này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện đặc điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả đặc điểm chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...