guilty about
/ˈɡɪl.ti əˌbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
cảm thấy có trách nhiệm về một việc sai trái
phr.
Định nghĩa · feeling responsible for a wrongdoing
“I feel guilty about lying to her.”Tôi cảm thấy có lỗi vì đã nói dối cô ấy.
“He feels guilty about missing the meeting.”Anh ấy cảm thấy có lỗi vì đã bỏ lỡ cuộc họp.
Đồng nghĩa
ashamed ofremorseful about
Cụm hay dùng
guilty about mistakesguilty about actions
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về cảm xúc tiêu cực.
Ghi chú · Thể hiện cảm giác có lỗi.