Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

willing to

/ˈwɪl.ɪŋ tə/ B1 IELTS

Nghĩa

sẵn sàng làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · ready to do something

“She is willing to help others.”Cô ấy sẵn sàng giúp đỡ người khác.

“He is willing to learn new skills.”Anh ấy sẵn sàng học các kỹ năng mới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự hợp tác.

Ghi chú · Thể hiện sự sẵn lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...