come to a halt
/kʌm tə ə hɔlt/ B1 IELTS
Nghĩa
dừng lại hoặc không tiến triển
phr.
Định nghĩa · to stop moving or progressing
“The car came to a halt at the red light.”Chiếc xe đã dừng lại ở đèn đỏ.
“The project came to a halt due to funding issues.”Dự án đã dừng lại do vấn đề tài trợ.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả tình huống.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc dừng lại.