Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a halt

/kʌm tə ə hɔlt/ B1 IELTS

Nghĩa

dừng lại hoặc không tiến triển phr.

Định nghĩa · to stop moving or progressing

“The car came to a halt at the red light.”Chiếc xe đã dừng lại ở đèn đỏ.

“The project came to a halt due to funding issues.”Dự án đã dừng lại do vấn đề tài trợ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả tình huống.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc dừng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...