come to a decision
/kʌm tə ə dɪˈsɪʒən/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra một lựa chọn sau khi cân nhắc
phr.
Định nghĩa · to make a choice after consideration
“We need to come to a decision by tomorrow.”Chúng ta cần đưa ra quyết định trước ngày mai.
“She came to a decision after much thought.”Cô ấy đã đưa ra quyết định sau nhiều suy nghĩ.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần trình bày ý kiến.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc quyết định.