Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a decision

/kʌm tə ə dɪˈsɪʒən/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra một lựa chọn sau khi cân nhắc phr.

Định nghĩa · to make a choice after consideration

“We need to come to a decision by tomorrow.”Chúng ta cần đưa ra quyết định trước ngày mai.

“She came to a decision after much thought.”Cô ấy đã đưa ra quyết định sau nhiều suy nghĩ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần trình bày ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...