Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come down to earth

/kʌm daʊn tə ɜrθ/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên thực tế hoặc hiện thực phr.

Định nghĩa · to become realistic or practical

“After the excitement, he had to come down to earth.”Sau sự phấn khích, anh ấy phải trở về thực tế.

“She finally came down to earth after her dreams.”Cô ấy cuối cùng đã trở về thực tế sau giấc mơ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về ước mơ.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...