come down to earth
/kʌm daʊn tə ɜrθ/ B1 IELTS
Nghĩa
trở nên thực tế hoặc hiện thực
phr.
Định nghĩa · to become realistic or practical
“After the excitement, he had to come down to earth.”Sau sự phấn khích, anh ấy phải trở về thực tế.
“She finally came down to earth after her dreams.”Cô ấy cuối cùng đã trở về thực tế sau giấc mơ của mình.
Đồng nghĩa
become realisticface reality
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về ước mơ.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự thực tế.