Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to present the main findings

/tu prɪˈzɛnt ðə meɪn ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày các phát hiện chính phr.

Định nghĩa · to show the most important results of research

“In this chapter, I will present the main findings of the study.”Trong chương này, tôi sẽ trình bày các phát hiện chính của nghiên cứu.

“The researcher aims to present the main findings clearly.”Nhà nghiên cứu nhằm trình bày các phát hiện chính một cách rõ ràng.

Mẹo IELTS · Giúp nhấn mạnh những phát hiện quan trọng.

Ghi chú · Cụm này hữu ích trong báo cáo nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...