Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'run' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run for

/rʌn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

cố gắng được bầu cho một vị trí phr.

Định nghĩa · to try to be elected for a position

“She decided to run for mayor.”Cô ấy quyết định ra tranh cử cho chức thị trưởng.

“He wants to run for president next year.”Anh ta muốn ra tranh cử tổng thống vào năm tới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến chính trị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...