Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

committed to

/kəˈmɪt.ɪd tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

cam kết với phr.

Định nghĩa · dedicated to a cause or activity

“She is committed to helping others.”Cô ấy cam kết giúp đỡ người khác.

“He is committed to improving his skills.”Anh ấy cam kết cải thiện kỹ năng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn thể hiện sự nỗ lực trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cam kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...