a walk down memory lane
Nghĩa
Định nghĩa · to recall happy memories from the past
“Looking at old photos is like a walk down memory lane.”Nhìn vào những bức ảnh cũ như một cuộc dạo chơi qua những kỷ niệm.
“Visiting my childhood home was a walk down memory lane.”Thăm ngôi nhà thời thơ ấu của tôi là một cuộc dạo chơi qua những kỷ niệm.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để tạo cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hồi tưởng tích cực.