Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the proportion of

/ðə prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần của cái gì đó so với toàn bộ phr.

Định nghĩa · the part of something compared to the whole

“The proportion of women in the workforce is increasing.”Phần của phụ nữ trong lực lượng lao động đang tăng lên.

“The proportion of young people using social media is high.”Phần của thanh niên sử dụng mạng xã hội là cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mối liên hệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ tỷ lệ giữa các phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...