Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the share of

/ðə ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần của cái gì đó thuộc về ai đó phr.

Định nghĩa · the part of something that belongs to someone

“The share of renewable energy in the total consumption is rising.”Phần năng lượng tái tạo trong tổng tiêu thụ đang tăng lên.

“The share of international students in universities is growing.”Phần sinh viên quốc tế trong các trường đại học đang tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân chia.

Ghi chú · Thể hiện sự phân chia giữa các phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...