Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call on someone to

/kɔl ɒn ˈsʌmən tə/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu ai đó làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to ask someone to do something

“The president called on citizens to vote.”Tổng thống đã kêu gọi công dân đi bỏ phiếu.

“She called on her team to work harder.”Cô ấy đã yêu cầu đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó làm gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...