Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call on someone to

call on someone to

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
UK /kɔl ɒn ˈsʌmən tə/ · US /kɔl ɒn ˈsʌmən tə/
to ask someone to do something
The president called on citizens to vote.
→ Tổng thống đã kêu gọi công dân đi bỏ phiếu.
She called on her team to work harder.→ Cô ấy đã yêu cầu đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩa
requestask
Collocations
call on someone to actcall on someone to support
Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó làm gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...