Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'call'

86 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  86 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɔl fɔr/
v.
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
This situation calls for immediate action.
Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.
Chi tiết
The recipe calls for two cups of flour.Công thức yêu cầu hai cốc bột mì.
Đồng nghĩarequiredemand
Cụm hay dùngcall for helpcall for a solution
Dùng khi bạn muốn nói về nhu cầu hoặc yêu cầu.
/kɔl ʌp ɒn/
v.
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
The teacher called up on her students to participate.
Giáo viên đã yêu cầu học sinh tham gia.
Chi tiết
He called up on his friends for support.Anh ấy đã yêu cầu bạn bè giúp đỡ.
Đồng nghĩarequestsummon
Cụm hay dùngcall up on someonecall up on resources
Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó làm gì.
/kɔl əˈraʊnd/
v.
gọi điện đến nhiều nơi
I will call around to find the best price.
Tôi sẽ gọi điện đến nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.
Chi tiết
She called around to check availability.Cô ấy đã gọi điện đến nhiều nơi để kiểm tra tình trạng hàng hóa.
Đồng nghĩaring aroundphone around
Cụm hay dùngcall around for pricescall around for information
Dùng khi bạn cần thông tin từ nhiều nguồn.
/kɔl ɪn ɒn/
v.
ghé thăm ai đó một cách ngắn gọn
I will call in on my neighbor this evening.
Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm tối nay.
Chi tiết
She called in on her friend after work.Cô ấy đã ghé thăm bạn mình sau giờ làm.
Đồng nghĩadrop invisit
Cụm hay dùngcall in on someonecall in on friends
Thường dùng khi bạn muốn nói về việc ghé thăm ai đó.
/kɔl tə maɪnd/
v.
nhớ lại điều gì đó
This song calls to mind my childhood.
Bài hát này khiến tôi nhớ lại thời thơ ấu.
Chi tiết
The picture called to mind happy memories.Bức tranh đã gợi nhớ những kỷ niệm vui vẻ.
Đồng nghĩarecallremember
Cụm hay dùngcall to mind memoriescall to mind events
Dùng khi bạn muốn nói về việc nhớ lại điều gì đó.
/kɔl təˈɡɛðər/
v.
tập hợp mọi người cho một cuộc họp
They called together the team for an important meeting.
Họ đã tập hợp đội ngũ lại cho một cuộc họp quan trọng.
Chi tiết
She called everyone together to discuss the project.Cô ấy đã tập hợp mọi người lại để thảo luận về dự án.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcall together a meetingcall together a group
Dùng khi bạn muốn nói về việc triệu tập mọi người.
/kɔl fɔr hɛlp/
phr.
yêu cầu sự giúp đỡ
She had to call for help when she was lost.
Cô ấy phải kêu cứu khi bị lạc.
Chi tiết
He called for help during the emergency.Anh ấy đã kêu cứu trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaask for helprequest assistance
Cụm hay dùngcall for help immediatelycall for help quickly
Dùng khi bạn cần sự giúp đỡ.
/kɔl tə əˈkaʊnt/
phr.
yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ
The manager called the team to account for their performance.
Quản lý đã yêu cầu đội giải thích về hiệu suất của họ.
Chi tiết
She was called to account for her decisions.Cô ấy đã được yêu cầu giải thích về những quyết định của mình.
Đồng nghĩahold accountablequestion
Cụm hay dùngcall to account for actionscall to account in a meeting
Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ.
/kɔl ɒn ˈsʌmən tə/
phr.
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
The president called on citizens to vote.
Tổng thống đã kêu gọi công dân đi bỏ phiếu.
Chi tiết
She called on her team to work harder.Cô ấy đã yêu cầu đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩarequestask
Cụm hay dùngcall on someone to actcall on someone to support
Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó làm gì đó.
/kɔl fɔr ˈækʃən/
phr.
yêu cầu một hành động nào đó được thực hiện
The report calls for action on climate change.
Báo cáo yêu cầu hành động về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
They called for action against pollution.Họ đã yêu cầu hành động chống lại ô nhiễm.
Đồng nghĩademand actionurge
Cụm hay dùngcall for action immediatelycall for action in a speech
Dùng khi bạn muốn kêu gọi hành động.
/kɔl ðə pəˈliːs/
phr.
gọi cho cảnh sát để được giúp đỡ
If you see something suspicious, call the police.
Nếu bạn thấy điều gì đó đáng ngờ, hãy gọi cho cảnh sát.
Chi tiết
He had to call the police after the robbery.Anh ấy đã phải gọi cho cảnh sát sau vụ trộm.
Đồng nghĩacontact the policealert the authorities
Cụm hay dùngcall the police immediatelycall the police for help
Dùng khi bạn cần gọi cho cảnh sát.
/kɔl əˈpɒn/
v.
yêu cầu ai đó làm điều gì.
He called upon his team to work harder.
Anh ấy đã yêu cầu đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.
Chi tiết
The teacher called upon the students to participate.Giáo viên đã yêu cầu học sinh tham gia.
Đồng nghĩarequestask
Cụm hay dùngcall upon someonecall upon to act
Dùng trong tình huống trang trọng.
phr.
dừng lại việc chỉ trích hoặc tấn công ai đó.
He asked them to call off the dogs during the meeting.
Anh ấy đã yêu cầu họ dừng chỉ trích trong cuộc họp.
Chi tiết
The manager called off the dogs after the problem was fixed.Giám đốc đã dừng chỉ trích sau khi vấn đề được giải quyết.
Đồng nghĩastop criticism
Cụm hay dùngcall off the dogscall off the attack
Thường dùng trong bối cảnh tranh cãi.
phr.
yêu cầu ai đó đến vì một mục đích cụ thể.
The manager called him in for an interview.
Giám đốc đã yêu cầu anh ấy đến phỏng vấn.
Chi tiết
They called her in to help with the project.Họ đã yêu cầu cô ấy đến giúp với dự án.
Đồng nghĩasummon
Cụm hay dùngcall someone in for a meetingcall someone in for an interview
Sử dụng khi cần thu hút sự chú ý của ai đó.
phr.
yêu cầu ai đó giúp bạn vì bạn đã giúp họ trước đó.
I need to call in a favor from you.
Tôi cần yêu cầu bạn giúp đỡ.
Chi tiết
He called in a favor to get the job.Anh ấy đã yêu cầu giúp đỡ để có được công việc.
Đồng nghĩarequest help
Cụm hay dùngcall in a favorcall in a debt
Sử dụng khi cần nhắc đến sự giúp đỡ trước đó.
phr.
buộc ai đó phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
The board called the CEO to account for the losses.
Hội đồng đã yêu cầu CEO giải thích về những khoản lỗ.
Chi tiết
They called the manager to account for his decisions.Họ đã yêu cầu giám đốc giải thích về các quyết định của mình.
Đồng nghĩahold accountable
Cụm hay dùngcall someone to accountcall to account for actions
Dùng trong bối cảnh chính thức.
/kɔl ˈsʌm.wən ʌp/
v.
gọi điện cho ai đó.
I will call you up later tonight.
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay.
Chi tiết
She called him up to discuss the project.Cô ấy đã gọi cho anh ấy để thảo luận về dự án.
Đồng nghĩaphonering
Cụm hay dùngcall someone upcall someone on the phone
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
phr.
chỉ trích ai đó vì một điều gì đó.
She called him out for being late.
Cô ấy đã chỉ trích anh ta vì đến muộn.
Chi tiết
He called her out for not doing her part.Anh ấy đã chỉ trích cô ấy vì không làm phần của mình.
Đồng nghĩacriticize
Cụm hay dùngcall someone out for mistakescall someone out for behavior
Dùng khi cần phê bình hành động của ai đó.
/kɔl ɑn ðə ˈkɑrpɪt/
phr.
khiển trách ai đó
The manager called him on the carpet for being late.
Quản lý đã khiển trách anh ta vì đi muộn.
Chi tiết
She was called on the carpet for her mistakes.Cô ấy bị khiển trách vì những sai lầm của mình.
Đồng nghĩareprimand
Cụm hay dùngcall on the carpet for misconductcall on the carpet for latenesscall on the carpet for errors
Dùng trong môi trường công việc.
/kɔl fɔr ə ˈmiːtɪŋ/
phr.
sắp xếp một cuộc họp
We need to call for a meeting to discuss the project.
Chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp để thảo luận về dự án.
Chi tiết
He called for a meeting with the team.Anh ấy đã sắp xếp một cuộc họp với nhóm.
Đồng nghĩaarrange a meeting
Cụm hay dùngcall for a meeting sooncall for a meeting tomorrowcall for a meeting urgently
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/kɔl dɪbz/
phr.
đòi hỏi quyền sở hữu một cái gì đó
I call dibs on the front seat!
Tôi đòi hỏi chỗ ngồi phía trước!
Chi tiết
He called dibs on the last piece of cake.Anh ấy đã đòi hỏi miếng bánh cuối cùng.
Đồng nghĩaclaim
Cụm hay dùngcall dibs on somethingcall dibs on a prizecall dibs on a seat
Thường dùng trong tình huống không chính thức.
/kɔl aʊt ʌv wɜrk/
phr.
thông báo rằng bạn không thể làm việc
I need to call out of work tomorrow.
Tôi cần thông báo rằng tôi không thể làm việc ngày mai.
Chi tiết
She called out of work due to illness.Cô ấy đã thông báo không thể làm việc vì ốm.
Đồng nghĩareport absence
Cụm hay dùngcall out of work sickcall out of work for a family emergencycall out of work for personal reasons
Dùng khi không thể đi làm.
/kɔl fɔr ˈbækʌp/
phr.
yêu cầu hỗ trợ hoặc giúp đỡ thêm
The officer had to call for backup during the situation.
Viên cảnh sát đã phải yêu cầu hỗ trợ trong tình huống đó.
Chi tiết
She called for backup when the task became overwhelming.Cô ấy đã yêu cầu hỗ trợ khi công việc trở nên quá tải.
Đồng nghĩarequest assistance
Cụm hay dùngcall for backup immediatelycall for backup in an emergencycall for backup from colleagues
Dùng trong tình huống cần hỗ trợ thêm.
/kɔl ˈsʌmɪn baɪ neɪm/
phr.
gọi ai đó bằng tên của họ
It's polite to call someone by name when you speak to them.
Thật lịch sự khi gọi ai đó bằng tên khi bạn nói chuyện với họ.
Chi tiết
He always calls his friends by name.Anh ấy luôn gọi bạn bè bằng tên.
Đồng nghĩaaddress by name
Cụm hay dùngcall someone by their first namecall someone by their last namecall someone by their full name
Dùng để thể hiện sự tôn trọng.
phr.
đề xuất rằng cần có một buổi lễ kỷ niệm
This achievement calls for a celebration.
Thành tựu này cần có một buổi lễ kỷ niệm.
Chi tiết
Winning the game calls for a celebration.Chiến thắng trong trò chơi cần có một buổi lễ kỷ niệm.
Đồng nghĩasuggest a celebration
Cụm hay dùngcall for a partycall for a toast
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự cần thiết của một buổi lễ.
phr.
gọi tên ai đó
He called your name during the meeting.
Anh ấy đã gọi tên bạn trong cuộc họp.
Chi tiết
I heard her call your name outside.Tôi đã nghe cô ấy gọi tên bạn ở bên ngoài.
Đồng nghĩamention
Cụm hay dùngcall your name loudlycall your name in class
Dùng khi nhắc đến tên ai đó.
phr.
một yêu cầu cho mọi người cùng nhau tham gia một lý do
The speech was a call to arms for the community.
Bài phát biểu là một lời kêu gọi mọi người tham gia cộng đồng.
Chi tiết
The organization made a call to arms for volunteers.Tổ chức đã kêu gọi mọi người tham gia tình nguyện.
Đồng nghĩamobilization
Cụm hay dùngcall to arms for a causecall to arms for support
Dùng khi kêu gọi mọi người tham gia một hoạt động hoặc sự kiện.
phr.
yêu cầu một quy trình bỏ phiếu
The committee chair called for a vote on the proposal.
Chủ tịch ủy ban đã yêu cầu bỏ phiếu về đề xuất.
Chi tiết
She called for a vote to decide the next steps.Cô ấy đã yêu cầu bỏ phiếu để quyết định các bước tiếp theo.
Đồng nghĩarequest a vote
Cụm hay dùngcall for a vote on a decisioncall for a vote on a proposal
Dùng trong ngữ cảnh bỏ phiếu hoặc quyết định.
phr.
liên lạc với bác sĩ để được giúp đỡ
You should call the doctor if you feel unwell.
Bạn nên gọi bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe.
Chi tiết
She called the doctor when her son got sick.Cô ấy đã gọi bác sĩ khi con trai cô bị ốm.
Đồng nghĩacontact the doctor
Cụm hay dùngcall the doctor for advicecall the doctor for treatment
Dùng khi cần sự giúp đỡ từ bác sĩ.
phr.
yêu cầu sự giúp đỡ từ các chuyên gia
We need to call in the experts for this project.
Chúng ta cần yêu cầu sự giúp đỡ từ các chuyên gia cho dự án này.
Chi tiết
They called in the experts to solve the problem.Họ đã yêu cầu các chuyên gia để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩarequest expert help
Cụm hay dùngcall in the experts for advicecall in the experts for support
Dùng khi cần sự giúp đỡ từ chuyên gia.
/kɔl əˈhɛd/
v.
liên lạc trước để sắp xếp
You should call ahead to reserve a table.
Bạn nên gọi trước để đặt bàn.
Chi tiết
I called ahead to ensure they were open.Tôi đã gọi trước để đảm bảo họ mở cửa.
Đồng nghĩaprearrangenotify
Cụm hay dùngcall ahead for a reservationcall ahead to check
Dùng khi cần chuẩn bị trước.
/kɔl fɔrθ/
v.
khiến điều gì đó xuất hiện trong tâm trí hoặc hành động
The movie called forth many emotions.
Bộ phim đã gợi lên nhiều cảm xúc.
Chi tiết
The speech called forth a strong response.Bài phát biểu đã gợi lên một phản ứng mạnh mẽ.
Đồng nghĩaevokebring out
Cụm hay dùngcall forth memoriescall forth emotions
Dùng khi muốn nhắc lại điều gì đó.
/kɔl tu/
v.
gọi ai đó hoặc cái gì đó đến
He called to his dog to come back.
Anh ấy gọi chó của mình quay lại.
Chi tiết
She called to her friend from across the street.Cô ấy gọi bạn mình từ bên kia đường.
Đồng nghĩasummoninvite
Cụm hay dùngcall to attentioncall to action
Dùng khi muốn thu hút sự chú ý của ai đó.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn ɑn ðə foʊn/
phr.
gọi điện cho ai đó
I will call you on the phone later tonight.
Tôi sẽ gọi cho bạn qua điện thoại tối nay.
Chi tiết
She called him on the phone to discuss the project.Cô ấy đã gọi cho anh ấy qua điện thoại để thảo luận về dự án.
Đồng nghĩaphonering
Cụm hay dùngcall someone on their mobilecall someone on landline
Dùng khi muốn liên lạc qua điện thoại.
/kɔl fɔr ə toʊst/
phr.
đề nghị nâng ly để chúc mừng
Let's call for a toast to the happy couple!
Hãy nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc!
Chi tiết
He called for a toast at the wedding dinner.Anh ấy đã đề nghị nâng ly tại bữa tiệc cưới.
Đồng nghĩapropose a toastraise a glass
Cụm hay dùngcall for a toast during celebrationscall for a toast to honor
Dùng trong các dịp lễ hội.
/kɔl ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
phr.
khiến ai đó chú ý điều gì đó
I need to call your attention to this issue.
Tôi cần khiến bạn chú ý đến vấn đề này.
Chi tiết
He called my attention to the important details.Anh ấy đã khiến tôi chú ý đến những chi tiết quan trọng.
Đồng nghĩahighlightpoint out
Cụm hay dùngcall someone's attention quicklycall someone's attention to details
Dùng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tu ˈækʃən/
phr.
khuyến khích ai đó làm điều gì
The speaker called the audience to action.
Người phát biểu đã khuyến khích khán giả hành động.
Chi tiết
She called her team to action for the project.Cô ấy đã khuyến khích đội của mình hành động cho dự án.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùngcall someone to action quicklycall someone to action for change
Dùng khi muốn khuyến khích hành động.
/kɔl taɪm/
phr.
thông báo kết thúc điều gì đó
The manager called time on the meeting.
Quản lý đã thông báo kết thúc cuộc họp.
Chi tiết
He called time on the game when it started to rain.Anh ấy đã thông báo kết thúc trận đấu khi trời bắt đầu mưa.
Đồng nghĩaendfinish
Cụm hay dùngcall time on a discussioncall time on a game
Dùng khi kết thúc hoạt động.
/kɔl fɔr ə breɪk/
phr.
cần một khoảng nghỉ trong công việc
After hours of studying, I called for a break.
Sau nhiều giờ học, tôi đã cần một khoảng nghỉ.
Chi tiết
The team called for a break after the long meeting.Nhóm đã cần một khoảng nghỉ sau cuộc họp dài.
Đồng nghĩarequest a breakdemand a pause
Cụm hay dùngcall for a short breakcall for a coffee break
Dùng khi cần nghỉ ngơi trong công việc.
/kɔl ɪn ðə ˈkæv.əl.ri/
phr.
yêu cầu sự giúp đỡ trong tình huống khó khăn
When the project failed, we had to call in the cavalry.
Khi dự án thất bại, chúng tôi phải yêu cầu sự giúp đỡ.
Chi tiết
They called in the cavalry to solve the issue.Họ đã yêu cầu sự giúp đỡ để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩarequest helpsummon assistance
Cụm hay dùngcall in the cavalry for supportcall in the cavalry for help
Dùng khi cần sự hỗ trợ trong tình huống khó khăn.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ðə ˈkɑr.pɪt/
phr.
đối diện với ai đó về hành động của họ
The supervisor called her to the carpet for her lateness.
Giám sát đã đối diện với cô ấy vì sự đến muộn.
Chi tiết
He was called to the carpet for his poor performance.Anh ấy đã bị đối diện vì hiệu suất kém.
Đồng nghĩaconfrontchallenge
Cụm hay dùngcall someone to the carpet for a mistakecall someone to the carpet for behavior
Dùng khi cần đối diện với ai đó về hành động không đúng.
phr.
kêu gọi ai đó chuẩn bị cho một thách thức
The leader called the community to arms for the cause.
Lãnh đạo đã kêu gọi cộng đồng chuẩn bị cho sự nghiệp.
Chi tiết
He called his friends to arms to support the event.Anh ấy đã kêu gọi bạn bè chuẩn bị để ủng hộ sự kiện.
Đồng nghĩaurgerally
Cụm hay dùngcall someone to arms for a causecall someone to arms for a mission
Dùng khi kêu gọi mọi người chuẩn bị cho một điều gì đó quan trọng.
/kɔːl ɪt ɔːf/
v.
hủy bỏ một cái gì đó đã được lên kế hoạch
They decided to call it off because of the rain.
Họ đã quyết định hủy bỏ vì trời mưa.
Chi tiết
We had to call it off due to the storm.Chúng tôi đã phải hủy bỏ do bão.
Đồng nghĩacancelabort
Cụm hay dùngcall it off quicklycall it off suddenly
Dùng khi bạn muốn hủy bỏ một sự kiện hay kế hoạch.
/kɔːl fɔːr ə ʧeɪndʒ/
phr.
yêu cầu thay đổi điều gì đó
The situation calls for a change in policy.
Tình huống này yêu cầu thay đổi chính sách.
Chi tiết
Many people are calling for a change in the law.Nhiều người đang yêu cầu thay đổi luật pháp.
Đồng nghĩademand a change
Cụm hay dùngcall for a change in policycall for a change in leadership
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cần thiết của việc thay đổi.
/kɔːl ɒn ˈsʌmwʌn tə duː ˈsʌmθɪŋ/
phr.
yêu cầu ai đó thực hiện một nhiệm vụ
The teacher called on him to solve the problem.
Giáo viên đã yêu cầu anh ấy giải quyết vấn đề.
Chi tiết
I would like to call on everyone to contribute ideas.Tôi muốn yêu cầu mọi người đóng góp ý tưởng.
Đồng nghĩaask someone to do something
Cụm hay dùngcall on someone to helpcall on someone to participate
Dùng khi yêu cầu ai đó thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
/kɔːl aʊt neɪmz/
phr.
gọi tên ai đó một cách lớn tiếng
The teacher called out names for attendance.
Giáo viên đã gọi tên để điểm danh.
Chi tiết
He called out names during the game.Anh ấy đã gọi tên trong suốt trận đấu.
Đồng nghĩaannounce names
Cụm hay dùngcall out names for attendancecall out names during a game
Dùng khi bạn cần gọi tên ai đó trong một nhóm.
/kɔːl fɔːr səˈpɔːrt/
phr.
yêu cầu sự hỗ trợ từ người khác
The organization is calling for support from the community.
Tổ chức đang kêu gọi sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Chi tiết
They called for support during the crisis.Họ đã kêu gọi sự hỗ trợ trong thời gian khủng hoảng.
Đồng nghĩarequest support
Cụm hay dùngcall for support from friendscall for support from the public
Dùng khi bạn cần sự hỗ trợ từ người khác.
/kɔl ˈæftər/
phr.
liên hệ với ai đó sau đó
I’ll call after I finish work.
Tôi sẽ gọi sau khi tôi kết thúc công việc.
Chi tiết
She promised to call after her trip.Cô ấy hứa sẽ gọi sau chuyến đi của mình.
Đồng nghĩacontact later
Cụm hay dùngcall after hourscall after school
Dùng khi bạn muốn liên lạc sau này.
/kɔl tə ˈɔrdər/
phr.
bắt đầu một cuộc họp hoặc sự kiện
The chairperson called the meeting to order.
Người chủ tọa đã bắt đầu cuộc họp.
Chi tiết
He called the assembly to order.Anh ấy đã bắt đầu cuộc họp đại hội.
Đồng nghĩastart a meeting
Cụm hay dùngcall to order a meetingcall to order a session
Dùng khi bạn muốn bắt đầu một cuộc họp chính thức.
/kɔl fɔr ʧeɪndʒ/
phr.
yêu cầu một sự thay đổi
The community called for change after the incident.
Cộng đồng đã yêu cầu một sự thay đổi sau sự cố.
Chi tiết
They called for change in the education system.Họ đã yêu cầu thay đổi trong hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩademand change
Cụm hay dùngcall for change in policycall for change in leadership
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cần thiết của thay đổi.
/kɔl ɔf ðə sɜrʧ/
phr.
dừng tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó
They had to call off the search for the missing person.
Họ đã phải dừng tìm kiếm người mất tích.
Chi tiết
The authorities called off the search when it got dark.Cơ quan chức năng đã dừng tìm kiếm khi trời tối.
Đồng nghĩastop searchinghalt the search
Cụm hay dùngcall off the search operationcall off the search party
Thường dùng trong tình huống tìm kiếm khẩn cấp.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ˈdɪnər/
phr.
mời ai đó ăn tối
I will call you to dinner when it's ready.
Tôi sẽ mời bạn ăn tối khi nó sẵn sàng.
Chi tiết
She called the kids to dinner.Cô ấy đã mời bọn trẻ ăn tối.
Đồng nghĩainvitesummon
Cụm hay dùngcall someone to dinnercall someone to lunch
Dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc bạn bè.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ˈɔrdər/
phr.
yêu cầu sự chú ý hoặc im lặng
The chairperson called the meeting to order.
Chủ tọa đã yêu cầu cuộc họp bắt đầu.
Chi tiết
He called the class to order after the noise.Anh ấy đã yêu cầu lớp học im lặng sau tiếng ồn.
Đồng nghĩademand silencebring to attention
Cụm hay dùngcall to order in a meetingcall someone to order in class
Dùng trong ngữ cảnh hội họp hoặc lớp học.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə əˈkaʊnt fɔr/
phr.
yêu cầu giải thích cho hành động của ai đó
The board will call the manager to account for the losses.
Hội đồng sẽ yêu cầu giám đốc giải thích cho những tổn thất.
Chi tiết
They called him to account for his decisions.Họ đã yêu cầu anh ta giải thích cho những quyết định của mình.
Đồng nghĩademand explanationhold responsible
Cụm hay dùngcall someone to account for mistakescall someone to account for actions
Dùng để thể hiện trách nhiệm trong công việc.
/kɔːl ɪt ˈiːvən/
phr.
đồng ý rằng không ai nợ ai
Let's call it even after that last game.
Hãy đồng ý rằng không ai nợ ai sau trận đấu cuối cùng.
Chi tiết
After sharing the bill, they called it even.Sau khi chia hóa đơn, họ đã đồng ý rằng không ai nợ ai.
Đồng nghĩasettlebalance
Cụm hay dùngcall it even after a gamecall it even on expenses
Dùng trong các tình huống tài chính hoặc cạnh tranh.
/kɔːl aʊt fɔr ˈbækʌp/
phr.
yêu cầu hỗ trợ thêm một cách lớn tiếng
He had to call out for backup during the incident.
Anh ấy đã phải kêu gọi hỗ trợ trong sự cố.
Chi tiết
They called out for backup when they felt overwhelmed.Họ đã kêu gọi hỗ trợ khi cảm thấy bị áp lực.
Đồng nghĩarequest helpshout for assistance
Cụm hay dùngcall out for backup in emergenciescall out for backup during a crisis
Dùng trong tình huống khẩn cấp.
/kɔːl tə ðə stænd/
phr.
yêu cầu ai đó làm chứng
The lawyer called the witness to the stand.
Luật sư đã yêu cầu nhân chứng lên làm chứng.
Chi tiết
He was called to the stand during the trial.Anh ấy đã được yêu cầu lên làm chứng trong phiên tòa.
Đồng nghĩasummonrequest testimony
Cụm hay dùngcall to the stand in courtcall a witness to the stand
Thường dùng trong các phiên tòa.
/kɔːl ˈsʌm.wʌn baɪ ðɛr neɪm/
phr.
gọi ai đó bằng tên của họ
It's polite to call someone by their name.
Thật lịch sự khi gọi ai đó bằng tên của họ.
Chi tiết
He prefers to be called by his first name.Anh ấy thích được gọi bằng tên đầu tiên của mình.
Đồng nghĩaaddress by name
Cụm hay dùngcall someone by their first namecall someone by their full namecall someone by their last name
Dùng để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp.
/kɔl ˈsʌmwʌn tə tæsk/
phr.
yêu cầu ai đó giải thích hành động
The manager called him to task for his poor performance.
Quản lý đã yêu cầu anh ấy giải thích về hiệu suất kém.
Chi tiết
She called her team to task after the project failed.Cô ấy đã yêu cầu đội của mình giải thích sau khi dự án thất bại.
Đồng nghĩaquestionchallenge
Cụm hay dùngcall someone to task for mistakescall someone to task for behavior
Dùng trong công việc hoặc quản lý.
/kɔl ɑn ˈsʌmwʌn fɔr səˈpɔrt/
phr.
yêu cầu ai đó hỗ trợ
I will call on you for support when needed.
Tôi sẽ yêu cầu bạn hỗ trợ khi cần.
Chi tiết
She called on her friends for support during tough times.Cô ấy đã yêu cầu bạn bè hỗ trợ trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩarequest helpask for assistance
Cụm hay dùngcall on someone for helpcall on someone for advice
Dùng khi bạn cần sự giúp đỡ.
phr.
yêu cầu chính thức ai đó làm điều gì đó
The committee called upon experts to give their opinions.
Ủy ban đã yêu cầu các chuyên gia đưa ra ý kiến của họ.
Chi tiết
He called upon his colleagues to support the project.Anh ấy đã yêu cầu các đồng nghiệp hỗ trợ dự án.
Đồng nghĩarequest
Cụm hay dùngcall upon someone for assistancecall upon someone to contribute
Dùng khi yêu cầu một cách chính thức.
/kɔːl ɪt ɡʊd/
phr.
coi điều gì đó là đủ tốt
Let's call it good and move on.
Hãy coi điều này là đủ tốt và tiếp tục.
Chi tiết
They called it good after the first draft.Họ đã coi bản nháp đầu tiên là đủ tốt.
Đồng nghĩaconsider satisfactoryaccept
Cụm hay dùngcall it good enoughcall it good for now
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.
/kɔːl ˈsʌmwʌn tə ðə stænd/
phr.
yêu cầu ai đó làm chứng tại tòa
The lawyer called her to the stand during the trial.
Luật sư đã yêu cầu cô ấy làm chứng trong phiên tòa.
Chi tiết
He was called to the stand to provide evidence.Anh ấy đã được yêu cầu làm chứng để cung cấp bằng chứng.
Đồng nghĩatestifygive evidence
Cụm hay dùngcall someone to the stand in courtcall to the stand for questioning
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/kɔːl ʌp ˈmɛməriz/
phr.
gợi nhớ lại kỷ niệm
The old photos call up memories of my childhood.
Những bức ảnh cũ gợi nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Chi tiết
Certain smells can call up memories from long ago.Một số mùi hương có thể gợi nhớ lại ký ức từ lâu.
Đồng nghĩaevokerecall
Cụm hay dùngcall up memories of the pastcall up happy memories
Dùng khi nói về kỷ niệm.
/kɔl ɪn tu/
v.
gọi điện đến nơi nào đó
I will call in to the office today.
Tôi sẽ gọi điện đến văn phòng hôm nay.
Chi tiết
She called in to check on her application.Cô ấy đã gọi điện để kiểm tra đơn của mình.
Đồng nghĩacontactphone
Cụm hay dùngcall in to workcall in to report
Dùng khi bạn cần thông báo điều gì.
/kɔl bæk ˈleɪtər/
phr.
gọi lại sau
I’m busy now; can I call back later?
Tôi đang bận; tôi có thể gọi lại sau không?
Chi tiết
Please call back later when I’m free.Xin hãy gọi lại sau khi tôi rảnh.
Đồng nghĩaring back laterreturn the call later
Cụm hay dùngcall back later in the daycall back later this week
Dùng khi không thể nói chuyện ngay.
/kɔl ɑn ðə foʊn/
phr.
liên lạc với ai qua điện thoại
I need to call on the phone to check my order.
Tôi cần gọi điện thoại để kiểm tra đơn hàng của mình.
Chi tiết
She called on the phone to ask about the meeting.Cô ấy đã gọi điện thoại để hỏi về cuộc họp.
Đồng nghĩamake a callring
Cụm hay dùngcall on the phone for supportcall on the phone for information
Dùng khi cần gọi điện cho ai đó.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn ɑn/
v.
gọi cho ai vì lý do cụ thể
I will call her on Monday to discuss.
Tôi sẽ gọi cho cô ấy vào thứ Hai để thảo luận.
Chi tiết
He called me on Friday about the meeting.Anh ấy đã gọi cho tôi vào thứ Sáu về cuộc họp.
Đồng nghĩacontactreach out
Cụm hay dùngcall someone on the phonecall someone on a specific day
Dùng khi có mục đích cụ thể.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn ɑn ðə ˈkɑrpɪt/
phr.
khiển trách ai đó
The manager called him on the carpet for being late.
Quản lý đã khiển trách anh ấy vì đến muộn.
Chi tiết
She was called on the carpet for her mistakes.Cô ấy đã bị khiển trách vì những sai lầm của mình.
Đồng nghĩareprimandscold
Cụm hay dùngcall someone on the carpet for mistakescall someone on the carpet for behaviorcall someone on the carpet for lateness
Dùng trong ngữ cảnh khiển trách hoặc phê bình.
/kɔl fɔr ən ɪkˌspləˈneɪʃən/
phr.
yêu cầu lý do hoặc sự giải thích
The teacher called for an explanation of the missing homework.
Giáo viên đã yêu cầu lý do về bài tập về nhà bị thiếu.
Chi tiết
He called for an explanation after the incident.Anh ấy đã yêu cầu giải thích sau sự việc.
Đồng nghĩademand an explanation
Cụm hay dùngcall for an explanation of actionscall for an explanation of decisionscall for an explanation of behavior
Dùng khi muốn yêu cầu lý do cho một hành động nào đó.
/kɔːl ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈkwɛs.tʃən/
phr.
nghi ngờ hoặc thách thức điều gì đó
His honesty was called into question after the incident.
Sự trung thực của anh ấy đã bị nghi ngờ sau sự việc đó.
Chi tiết
The results of the study were called into question.Kết quả của nghiên cứu đã bị thách thức.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngcall something into question publiclycall something into question seriously
Sử dụng khi nghi ngờ về sự thật của một điều gì đó.
/kɔːl ˈsʌm.wʌn's əˈtɛnʃən tə/
phr.
khiến ai đó chú ý đến điều gì đó
I want to call your attention to this important issue.
Tôi muốn làm bạn chú ý đến vấn đề quan trọng này.
Chi tiết
She called his attention to the errors in the report.Cô ấy đã khiến anh chú ý đến những lỗi trong báo cáo.
Đồng nghĩahighlightpoint out
Cụm hay dùngcall someone's attention to detailcall someone's attention to a problem
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
/kɔl ɪn ðə pəˈlis/
v.
liên lạc với cảnh sát để được giúp đỡ
We need to call in the police for this matter.
Chúng ta cần liên lạc với cảnh sát về vấn đề này.
Chi tiết
She called in the police after the incident.Cô ấy đã gọi cảnh sát sau sự cố.
Đồng nghĩacontact the police
Cụm hay dùngcall in the police for assistancecall in the police for help
Dùng trong tình huống cần sự can thiệp của cảnh sát.
/kɔl əˈpɒn ˈsʌmwʌn tu du ˈsʌmθɪŋ/
phr.
yêu cầu chính thức ai đó làm điều gì đó
The committee called upon experts to share their opinions.
Ủy ban đã yêu cầu các chuyên gia chia sẻ ý kiến của họ.
Chi tiết
He called upon his team to finish the project on time.Anh ấy đã yêu cầu đội của mình hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩarequestinviteask
Cụm hay dùngcall upon someone for helpcall upon someone to speakcall upon someone to act
'Call upon someone to do something' thường dùng trong các tình huống trang trọng.
/kɔl ˈsʌmwʌn aʊt ɒn/
phr.
đối chất với ai đó về hành động của họ
She called him out on his rude behavior.
Cô ấy đã đối chất với anh ta về hành vi thô lỗ của mình.
Chi tiết
He called her out on the lie she told.Anh ấy đã đối chất với cô ấy về lời nói dối mà cô ấy đã nói.
Đồng nghĩaconfrontchallengeaddress
Cụm hay dùngcall someone out on a mistakecall someone out on a behaviorcall someone out on a lie
'Call someone out on' thường được sử dụng để chỉ trích hành động của người khác.
/kɔl tə ˈkwɛsʧən/
phr.
thách thức tính hợp lệ của điều gì đó
His actions called into question his integrity.
Hành động của anh ấy đã khiến tính chính trực của anh ấy bị nghi ngờ.
Chi tiết
The report calls into question the findings.Báo cáo đã thách thức các phát hiện.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngcall into question the decisioncall into question the results
Dùng khi cần đặt ra nghi vấn về điều gì đó.
/kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz neɪm/
phr.
hét tên của ai đó.
The teacher called out the students' names.
Giáo viên đã gọi tên các học sinh.
Chi tiết
He called out his friend's name at the party.Anh ấy đã gọi tên bạn mình tại bữa tiệc.
Đồng nghĩashout someone's name
Cụm hay dùngcall out names during attendancecall out someone's name loudly
Dùng khi điểm danh hoặc muốn gây sự chú ý.
/kɔl fɔr ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/
phr.
yêu cầu thêm thông tin.
I need to call for clarification about the rules.
Tôi cần yêu cầu thêm thông tin về các quy định.
Chi tiết
She called for clarification on the project details.Cô ấy đã yêu cầu thêm thông tin về các chi tiết dự án.
Đồng nghĩarequest clarification
Cụm hay dùngcall for clarification on a topiccall for clarification during a meeting
Thường dùng trong ngữ cảnh cần giải thích.
/kɔl ˈsʌmˌwʌn bæk/
phr.
gọi lại cho ai đó.
I will call you back after the meeting.
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau cuộc họp.
Chi tiết
He promised to call her back soon.Anh ấy hứa sẽ gọi lại cho cô ấy sớm.
Đồng nghĩareturn a call
Cụm hay dùngcall someone back latercall someone back immediately
Dùng khi không thể nghe máy và muốn gọi lại sau.
/kɔl ɑn ˈsʌmˌwʌn fɔr hɛlp/
phr.
yêu cầu ai đó giúp đỡ.
I had to call on my brother for help with the task.
Tôi đã phải nhờ anh trai giúp đỡ với nhiệm vụ.
Chi tiết
She called on her friends for help with the project.Cô ấy đã nhờ bạn bè giúp đỡ với dự án.
Đồng nghĩarequest help
Cụm hay dùngcall on someone for assistancecall on someone for advice
Dùng khi cần sự hỗ trợ từ người khác.
/kɔl fɔr ə dɪsˈkʌʃən/
phr.
yêu cầu một cuộc thảo luận.
They called for a discussion on the matter.
Họ đã yêu cầu một cuộc thảo luận về vấn đề này.
Chi tiết
The committee called for a discussion about the changes.Ủy ban đã yêu cầu một cuộc thảo luận về những thay đổi.
Đồng nghĩarequest a discussion
Cụm hay dùngcall for a discussion on a topiccall for a discussion during a meeting
Dùng khi muốn thảo luận về một vấn đề.
/kɔːl ɪn tə wɜːrk/
phr.
thông báo nơi làm việc về việc vắng mặt
I need to call in to work because I'm sick.
Tôi cần gọi điện cho nơi làm việc vì tôi bị ốm.
Chi tiết
She called in to work to explain her absence.Cô ấy đã gọi điện cho nơi làm việc để giải thích về sự vắng mặt của mình.
Đồng nghĩareport absencenotify work
Cụm hay dùngcall in to work sickcall in to work late
Dùng khi bạn không thể đi làm.
/kɔl ɒn fɔr səˈpɔrt/
phr.
yêu cầu ai đó giúp đỡ
The charity called on the community for support.
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi cộng đồng hỗ trợ.
Chi tiết
He called on his friends for help with the project.Anh ấy đã kêu gọi bạn bè giúp đỡ với dự án.
Đồng nghĩarequest support
Cụm hay dùngcall on for support in a campaigncall on for support from the public
Thường dùng trong các tình huống xã hội.
/kɔl fɔr əˈsɪstəns/
phr.
yêu cầu sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
He had to call for assistance when the car broke down.
Anh ấy đã phải yêu cầu sự giúp đỡ khi xe hỏng.
Chi tiết
She called for assistance with her project.Cô ấy đã yêu cầu sự giúp đỡ với dự án của mình.
Đồng nghĩarequest assistance
Cụm hay dùngcall for assistance in an emergencycall for assistance from colleagues
Dùng trong các tình huống cần giúp đỡ.
/kɔl fɔr dɪsˈkʌʃən/
phr.
yêu cầu một cuộc trò chuyện về một chủ đề.
The manager called for discussion on the new project.
Quản lý đã yêu cầu thảo luận về dự án mới.
Chi tiết
He called for discussion about the recent changes.Anh ấy đã yêu cầu thảo luận về những thay đổi gần đây.
Đồng nghĩarequest a discussionask for conversation
Cụm hay dùngcall for discussion in a meetingcall for discussion on an issue
Dùng khi cần thảo luận một vấn đề.
/kɔl fɔr əˈtɛnʃən/
phr.
yêu cầu mọi người chú ý.
He called for attention before starting his presentation.
Anh ấy đã yêu cầu mọi người chú ý trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
Chi tiết
The teacher called for attention in the noisy classroom.Giáo viên đã yêu cầu mọi người chú ý trong lớp học ồn ào.
Đồng nghĩarequest attentionask for focus
Cụm hay dùngcall for attention in a speechcall for attention in class
Dùng khi cần thu hút sự chú ý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...