Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call for action

call for action

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
yêu cầu một hành động nào đó được thực hiện
UK /kɔl fɔr ˈækʃən/ · US /kɔl fɔr ˈækʃən/
to demand that something be done
The report calls for action on climate change.
→ Báo cáo yêu cầu hành động về biến đổi khí hậu.
They called for action against pollution.→ Họ đã yêu cầu hành động chống lại ô nhiễm.
Đồng nghĩa
demand actionurge
Collocations
call for action immediatelycall for action in a speech
Dùng khi bạn muốn kêu gọi hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...