Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for action

/kɔl fɔr ˈækʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu một hành động nào đó được thực hiện phr.

Định nghĩa · to demand that something be done

“The report calls for action on climate change.”Báo cáo yêu cầu hành động về biến đổi khí hậu.

“They called for action against pollution.”Họ đã yêu cầu hành động chống lại ô nhiễm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn kêu gọi hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...