Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a substantial amount of

/ə səbˈstænʧəl əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity of something

“A substantial amount of funding is needed for the project.”Một lượng lớn tài chính là cần thiết cho dự án.

“The survey indicated a substantial amount of support for the new policy.”Khảo sát chỉ ra một lượng lớn ủng hộ cho chính sách mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...