a large proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a big part of a whole
“A large proportion of students passed the exam.”Một phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
“The research shows that a large proportion of the population is in favor of the change.”Nghiên cứu cho thấy một phần lớn dân số ủng hộ sự thay đổi.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả kích thước của một nhóm.
Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo thống kê.