Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large proportion of

/ə lɑrdʒ prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của toàn bộ phr.

Định nghĩa · a big part of a whole

“A large proportion of students passed the exam.”Một phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.

“The research shows that a large proportion of the population is in favor of the change.”Nghiên cứu cho thấy một phần lớn dân số ủng hộ sự thay đổi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả kích thước của một nhóm.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...