Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable percentage of

/ə kənˈsɪdərəbl ˈpərsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đáng kể được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a notable part expressed as a percentage

“A considerable percentage of the workforce is now working remotely.”Một phần đáng kể của lực lượng lao động hiện đang làm việc từ xa.

“The survey revealed that a considerable percentage of people are concerned about climate change.”Khảo sát cho thấy một phần đáng kể của mọi người lo ngại về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan trọng của số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...