Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a substantial proportion of

/ə səbˈstænʧəl prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của toàn bộ phr.

Định nghĩa · a large part of a whole

“A substantial proportion of the budget is allocated to education.”Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho giáo dục.

“A substantial proportion of voters supported the new policy.”Một phần lớn cử tri đã ủng hộ chính sách mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện mức độ ảnh hưởng.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...