Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large segment of

/ə lɑrdʒ ˈsɛɡmənt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của toàn bộ phr.

Định nghĩa · a big part of a whole

“A large segment of the audience was engaged throughout the presentation.”Một phần lớn khán giả đã tham gia trong suốt buổi thuyết trình.

“The campaign targeted a large segment of the population.”Chiến dịch nhắm đến một phần lớn dân số.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan trọng của nhóm mục tiêu.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và nghiên cứu thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...