Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a moderate percentage of

/ə ˈmɒdərət ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần hợp lý được biểu thị bằng phần trăm phr.

Định nghĩa · a reasonable part expressed as a percentage

“A moderate percentage of the population supports the initiative.”Một phần hợp lý của dân số ủng hộ sáng kiến.

“The study found a moderate percentage of participants were satisfied with the service.”Nghiên cứu phát hiện một phần hợp lý người tham gia hài lòng với dịch vụ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự cân bằng.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự vừa phải trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...