Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable fraction of

/ə kənˈsɪdərəbl ˈfrækʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đáng kể của toàn bộ phr.

Định nghĩa · a notable part of a whole

“A considerable fraction of the workforce is involved in technology.”Một phần đáng kể của lực lượng lao động tham gia vào công nghệ.

“The survey indicated a considerable fraction of people support the proposal.”Khảo sát chỉ ra một phần đáng kể của mọi người ủng hộ đề xuất.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan trọng của số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...