Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call out of work

/kɔl aʊt ʌv wɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo rằng bạn không thể làm việc phr.

Định nghĩa · to inform that you cannot work

“I need to call out of work tomorrow.”Tôi cần thông báo rằng tôi không thể làm việc ngày mai.

“She called out of work due to illness.”Cô ấy đã thông báo không thể làm việc vì ốm.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chuyên nghiệp trong công việc.

Ghi chú · Dùng khi không thể đi làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...