Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a few

/ə fjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

một số ít phr.

Định nghĩa · a small number of

“A few students attended the lecture.”Một số ít sinh viên đã tham gia bài giảng.

“I have a few ideas for the project.”Tôi có một vài ý tưởng cho dự án.

Đồng nghĩa a couple ofseveral

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để tránh nói 'some' quá nhiều.

Ghi chú · Cụm từ này chỉ số lượng nhỏ hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...