Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the smallest number of

/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

số ít nhất; số ít nhất phr.

Định nghĩa · the least number; the fewest

“The smallest number of participants dropped out of the study.”Số ít nhất người tham gia đã bỏ học nghiên cứu.

“The smallest number of votes were cast for that candidate.”Số phiếu ít nhất đã được bầu cho ứng cử viên đó.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh sự hiếm hoi.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...