EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) › a limited number of
a limited number of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
IELTS
không nhiều; bị giới hạn về số lượng
UK /ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
·
US /ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
not many; restricted in amount
There are a limited number of spots available for the workshop.
→ Có một số lượng hạn chế chỗ cho hội thảo.
A limited number of tickets were sold.
→ Một số lượng hạn chế vé đã được bán.
Đồng nghĩa
a restricted number of
Collocations
a limited number of choices
a limited number of participants
🎯
IELTS:
Dùng cụm từ này để thể hiện sự khan hiếm.
Dùng để chỉ sự giới hạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a few
/ə fjuː/
một số ít
a great deal of
/ə greɪt diːl əv/
một lượng lớn cái gì đó, thường không đếm được
most of
/moʊst əv/
hơn một nửa; phần lớn nhất
a handful of
/ə ˈhændfəl əv/
một số ít người hoặc vật
a minimal amount of
/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/
lượng nhỏ nhất có thể
a large quantity of
/ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/
một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường
the smallest number of
/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/
số ít nhất; số ít nhất
an increasing number of
/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈnʌmbər əv/
ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...