Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a limited number of

/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

không nhiều; bị giới hạn về số lượng phr.

Định nghĩa · not many; restricted in amount

“There are a limited number of spots available for the workshop.”Có một số lượng hạn chế chỗ cho hội thảo.

“A limited number of tickets were sold.”Một số lượng hạn chế vé đã được bán.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự khan hiếm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...