Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minimal amount of

/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

lượng nhỏ nhất có thể phr.

Định nghĩa · the smallest possible amount

“There is a minimal amount of risk involved.”Có một lượng rủi ro tối thiểu liên quan.

“He invested a minimal amount of money.”Anh ấy đã đầu tư một lượng tiền tối thiểu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự thận trọng.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự ít ỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...