Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an increasing number of

/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên phr.

Định nghĩa · more and more; a growing quantity

“An increasing number of people are working remotely.”Ngày càng nhiều người làm việc từ xa.

“There is an increasing number of studies on this topic.”Có ngày càng nhiều nghiên cứu về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện xu hướng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...