Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

most of

/moʊst əv/ B2 IELTS

Nghĩa

hơn một nửa; phần lớn nhất phr.

Định nghĩa · more than half; the largest part

“Most of the data was collected last year.”Hầu hết dữ liệu đã được thu thập vào năm ngoái.

“Most of the participants agreed with the findings.”Hầu hết người tham gia đồng ý với các phát hiện.

Đồng nghĩa the majority of

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để tăng tính chính xác.

Ghi chú · Dùng để tổng hợp ý kiến hoặc dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...