most of
Nghĩa
Định nghĩa · more than half; the largest part
“Most of the data was collected last year.”Hầu hết dữ liệu đã được thu thập vào năm ngoái.
“Most of the participants agreed with the findings.”Hầu hết người tham gia đồng ý với các phát hiện.
Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để tăng tính chính xác.
Ghi chú · Dùng để tổng hợp ý kiến hoặc dữ liệu.