a large quantity of
Nghĩa
Định nghĩa · a lot of something, especially in a measurable way
“The factory produces a large quantity of goods each day.”Nhà máy sản xuất một lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.
“We have a large quantity of data to analyze.”Chúng tôi có một lượng lớn dữ liệu để phân tích.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính chính xác.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú.