EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) › a large quantity of
a large quantity of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
IELTS
một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường
UK /ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/
·
US /ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/
a lot of something, especially in a measurable way
The factory produces a large quantity of goods each day.
→ Nhà máy sản xuất một lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.
We have a large quantity of data to analyze.
→ Chúng tôi có một lượng lớn dữ liệu để phân tích.
Đồng nghĩa
a substantial quantity of
Collocations
a large quantity of resources
a large quantity of information
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để tăng tính chính xác.
Dùng để nhấn mạnh sự phong phú.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a few
/ə fjuː/
một số ít
a great deal of
/ə greɪt diːl əv/
một lượng lớn cái gì đó, thường không đếm được
most of
/moʊst əv/
hơn một nửa; phần lớn nhất
a handful of
/ə ˈhændfəl əv/
một số ít người hoặc vật
a minimal amount of
/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/
lượng nhỏ nhất có thể
the smallest number of
/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/
số ít nhất; số ít nhất
a limited number of
/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
không nhiều; bị giới hạn về số lượng
an increasing number of
/ən ɪnˈkriːsɪŋ ˈnʌmbər əv/
ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · quantifying (many/few/most)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...