Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large quantity of

/ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường phr.

Định nghĩa · a lot of something, especially in a measurable way

“The factory produces a large quantity of goods each day.”Nhà máy sản xuất một lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.

“We have a large quantity of data to analyze.”Chúng tôi có một lượng lớn dữ liệu để phân tích.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính chính xác.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...