Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a handful of

/ə ˈhændfəl əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số ít người hoặc vật phr.

Định nghĩa · a small number of people or things

“Only a handful of students completed the assignment.”Chỉ có một số ít sinh viên hoàn thành bài tập.

“A handful of companies dominate the market.”Một số ít công ty chiếm ưu thế trên thị trường.

Đồng nghĩa a few

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh sự hiếm hoi.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...