Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a declining number of

/ə dɪˈklaɪnɪŋ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

ít hơn; một lượng đang giảm phr.

Định nghĩa · fewer and fewer; a decreasing quantity

“There is a declining number of species in the area.”Có một số lượng loài đang giảm trong khu vực.

“A declining number of students are choosing this major.”Số lượng sinh viên chọn chuyên ngành này đang giảm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để mô tả xu hướng tiêu cực.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giảm sút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...