Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an ample amount of

/ən ˈæmpəl əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều hơn đủ; một lượng phong phú phr.

Định nghĩa · more than enough; a plentiful quantity

“We have an ample amount of resources for the project.”Chúng tôi có một lượng tài nguyên phong phú cho dự án.

“An ample amount of time was given for the presentation.”Một lượng thời gian phong phú đã được cho cho bài thuyết trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...