Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the least number of

/ðə liːst ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng nhỏ nhất; ít nhất phr.

Định nghĩa · the smallest quantity; the fewest

“The least number of participants were from overseas.”Số lượng ít nhất người tham gia đến từ nước ngoài.

“The least number of votes were cast for that option.”Số phiếu ít nhất đã được bầu cho lựa chọn đó.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh sự hiếm hoi.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...