Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the overwhelming majority of

/ði oʊvərˈwɛl.mɪŋ məˈdʒɔrɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

hầu như tất cả; một phần rất lớn phr.

Định nghĩa · almost all; a very large part

“The overwhelming majority of participants voted in favor.”Hầu như tất cả người tham gia đã bỏ phiếu ủng hộ.

“The overwhelming majority of evidence supports this theory.”Hầu như tất cả bằng chứng đều ủng hộ lý thuyết này.

Mẹo IELTS · Cụm từ này giúp bạn thể hiện ý kiến mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đồng thuận cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...