Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the smallest fraction of

/ðə ˈsmɔlɪst ˈfrækʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần nhỏ nhất; một phần rất nhỏ phr.

Định nghĩa · the least part; a tiny portion

“The smallest fraction of the budget is allocated to marketing.”Phần nhỏ nhất của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.

“Only the smallest fraction of the population is affected.”Chỉ có phần nhỏ nhất của dân số bị ảnh hưởng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để nhấn mạnh sự hiếm hoi.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...