Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a growing number of

/ə ˈɡroʊɪŋ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên phr.

Định nghĩa · more and more; an increasing quantity

“A growing number of people are concerned about climate change.”Ngày càng nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.

“There is a growing number of studies on this issue.”Có ngày càng nhiều nghiên cứu về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện xu hướng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...