a growing number of
Nghĩa
Định nghĩa · more and more; an increasing quantity
“A growing number of people are concerned about climate change.”Ngày càng nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.
“There is a growing number of studies on this issue.”Có ngày càng nhiều nghiên cứu về vấn đề này.
Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện xu hướng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng.