Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the bulk of

/ðə bʌlk əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần chính của cái gì đó; hầu hết phr.

Định nghĩa · the main part of something; most

“The bulk of the budget is allocated to salaries.”Phần lớn ngân sách được phân bổ cho lương.

“The bulk of the work has been completed.”Phần lớn công việc đã được hoàn thành.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính chính xác.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần lớn hoặc chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...