the bulk of
/ðə bʌlk əv/ B2 IELTS
Nghĩa
phần chính của cái gì đó; hầu hết
phr.
Định nghĩa · the main part of something; most
“The bulk of the budget is allocated to salaries.”Phần lớn ngân sách được phân bổ cho lương.
“The bulk of the work has been completed.”Phần lớn công việc đã được hoàn thành.
Đồng nghĩa
the majority of
Cụm hay dùng
the bulk of the participantsthe bulk of the evidence
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tăng tính chính xác.
Ghi chú · Dùng để chỉ phần lớn hoặc chính.