Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an insignificant number of

/ən ˌɪn.sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số rất nhỏ; không quan trọng phr.

Định nghĩa · a very small number; not important

“An insignificant number of people attended the meeting.”Một số rất nhỏ người đã tham gia cuộc họp.

“There was an insignificant number of complaints.”Có một số rất nhỏ phàn nàn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự ít ỏi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...