the largest number of
Nghĩa
Định nghĩa · the most; the greatest quantity
“The largest number of participants came from the local community.”Số lượng lớn nhất người tham gia đến từ cộng đồng địa phương.
“The largest number of votes were cast for the winning candidate.”Số phiếu nhiều nhất đã được bầu cho ứng cử viên chiến thắng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự ưu việt.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự vượt trội.