Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the largest number of

/ðə ˈlɑrdʒəst ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng nhiều nhất; số lượng lớn nhất phr.

Định nghĩa · the most; the greatest quantity

“The largest number of participants came from the local community.”Số lượng lớn nhất người tham gia đến từ cộng đồng địa phương.

“The largest number of votes were cast for the winning candidate.”Số phiếu nhiều nhất đã được bầu cho ứng cử viên chiến thắng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự ưu việt.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự vượt trội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...