Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant share of

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ʃɛr əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của cái gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · a large part of something important

“A significant share of the profits goes to charity.”Một phần lớn lợi nhuận được gửi đến từ thiện.

“A significant share of the market is controlled by a few companies.”Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự nghiêm túc.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...