Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large fraction of

B2 IELTS

Nghĩa

Một phần lớn hoặc tỷ lệ lớn của cái gì đó, thường được biểu thị bằng phân số. phr.

Định nghĩa · A significant part or share of something, often expressed as a fraction.

“A large fraction of the budget goes to infrastructure.”Một phần lớn ngân sách được chi cho cơ sở hạ tầng.

“A large fraction of the audience appreciated the performance.”Một phần lớn của khán giả đã đánh giá cao buổi biểu diễn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của phần lớn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ phần lớn trong một ngữ cảnh cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...